áp phục

áp phục

Một người huấn luyện đang áp phục một con voi hoang dã.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt buộc phải tuân theo, khuất phục: "áp phục" chỉ hành động dùng sức mạnh hoặc quyền lực để buộc người khác hoặc một nhóm người phải chịu sự kiểm soát, phục tùng.
    • Đàn áp, trấn áp: "áp phục" cũng được dùng để chỉ việc dùng biện pháp mạnh để dẹp yên sự chống đối, nổi loạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền đã áp phục bọn phản loạn. (Chính quyền đã dùng lực buộc bọn phản loạn phải khuất phục.)
    • Họ cố gắng áp phục mọi ý kiến trái chiều. (Họ tìm cách đàn áp tất cả các ý kiến khác biệt.)
    • Quân đội đã áp phục cuộc nổi dậy trong vòng một tuần. (Quân đội đã trấn áp cuộc nổi dậy trong vòng một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp phục tư tưởng": đàn áp các quan điểm, tư tưởng đối lập.

    • Chế độ độc tài thường áp phục tư tưởng của người dân. (Chế độ độc tài thường đàn áp các quan điểm của người dân.)
  • "áp phục bằng lực": dùng sức mạnh quân sự hoặc bạo lực để khuất phục.

    • Họ đã áp phục bằng lực các cuộc biểu tình hòa bình. (Họ đã dùng bạo lực để trấn áp các cuộc biểu tình hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp chế (động từ): dùng quyền lực ngăn cản, kìm hãm tự do.

    • Áp chế quyền tự do ngôn luận vi phạm nhân quyền. (Kìm hãm quyền tự do ngôn luận vi phạm nhân quyền.)
  • Phục tùng (động từ): chịu sự chỉ huy, tuân theo mệnh lệnh.

    • Họ phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên. (Họ phải tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.)
Từ đồng nghĩa
  • Đàn áp: dùng sức mạnh để dẹp yên sự chống đối.
  • Trấn áp: dùng biện pháp mạnh để ngăn chặn, dập tắt.
  • Khuất phục: làm cho phải chịu thua, phải nghe theo.
Thành ngữ liên quan
  • Áp phục tận gốc: đàn áp hoàn toàn, không để sót.
    • Họ muốn áp phục tận gốc mọi phong trào đối lập. (Họ muốn đàn áp hoàn toàn mọi phong trào đối lập.)